Danh mục sản phẩm

Máy cắt đóng lặp lại RECLOSER

    Tìm kiếm nhanh

Máy cắt Recloser
Giá: Liên hệ
    Mã sản phẩm: RECLOSER E38
  • Thương hiệu: SCHNEIDER
  • Tình trạng : Còn hàng
  • Recloser - máy cắt tự đóng lại thực chất là máy cắt có kèm thêm bộ điều khiển cho phép người ta lập trình số lần đóng cắt lập đi lập lại theo yêu cầu đặt trước, đồng thời đo và lưu trữ lại một số đại lượng cần thiết như U, I, P, thời điểm xuất hiện ngắn mạch.

     

Chọn mua

Mua hàng

Sản phẩm gợi ý

STT Tên sản phẩm Đơn giá (VNĐ) Tình trạng Chọn
1 Máy cắt Recloser
Máy cắt Recloser

RECLOSER E38

Liên hệ
Còn hàng

Recloser là một thiết bị đóng cắt tự động hoạt động tin cậy và kinh tế dùng cho lưới phân phối đến cấp điện áp 38KV. Kết cấu gọn nhẹ, dễ lắp đặt, vận hành. Đối với lưới phân phối Recloserlà thiết bị hợp bộ gồm các bộ phận sau:

+ Bảo vệ quá dòng

+ Tự đóng lại (TĐL)

+ Thiết bị đóng cắt

+ Điều khiển bằng tay

Máy cắt tự đóng lại N-Series sử dụng các buồng cắt chân không được liên kết với nhau trong một vỏ máy bằng thép không gỉ kín vĩnh cửu và bơm đầy bởi khí SF6 với các thuộc tính cách điện hoàn hảo. Tất cả tạo nên một thiết bị hợp bộ với chi phí bảo dưỡng thấp.

Các mạch điều khiển và bảo vệ điện tử được đặt trong một tủ làm bằng thép không gỉ, được thiết kế cho các môi trường vận hành khắc nghiệt. Việc đóng máy cắt được thực hiện thông qua cuộn dây đóng bên trong máy cắt. Cuộn dây được nạp năng lượng nhờ một tụ điện đặt bên trong tủ điều khiển. Thao tác đóng sẽ hút đòn bẩy cơ khí làm đóng các tiếp điểm bên trong buồng cắt chân không, tích năng cho lò xo cắt và giữ cơ cấu ở vị trí đóng. Máy cắt được cắt ra do thao tác kéo cần cắt bằng sào xuống hoặc do cấp năng lượng cho cuộn dây cắt đặt bên trong máy. Thao tác này sẽ mở chốt cài giữ cơ cấu và sau đó làm cắt máy cắt nhờ lò xo mở. Cuộn dây cắt cũng được cấp năng lượng nhờ một tụ điện đặt trong tủ điều khiển. Các cuộn đóng và cuộn cắt có thể được cách ly nhờ các công tắc gắn bên trong tủ điều khiển. Các vị trí đóng cắt của máy cắt được thể hiện nhờ kim chỉ thị gắn bên hông máy và đèn báo bên trong tủ điều khiển.

Các sứ xuyên đúc bằng Epoxy theo chuẩn DIN 47 636 cách ly vỏ máy với các phần mang điện. Các máy biến dòng được lồng qua phần sứ bên trong máy. Các biến điện áp (CVT) là các tấm màng mỏng được đúc sẵn cùng với sứ xuyên. Mặt trước và sau máy thiết kế sẵn các vị trí bắt chống sét van (phù hợp với hầu hết các loại chống sét van) cũng như các lỗ dùng để nâng máy. Các đấu nối trung thế được thực hiện với các sợi cáp tiết diện tiêu chuẩn 185mm2 dài 3m, bọc cách điện và có khả năng chống thấm dọc. Một đầu của các sợi cáp này được nối với đầu sứ xuyên. Cáp và sứ xuyên được bao kín bởi các bao sứ Polyme bơm đầy mỡ Silicon, tạo cách điện và khả năng chống chọi với điều kiện môi trường khắc nghiệt cũng như các sự cố do chim chóc hoang dã gây nên.

Nguồn phụ cho tủ điều khiển có thể lựa chọn là 110, 220, 240 hay 415 VAC. Nguồn cấp phụ này là một biến áp có thể yêu cầu gắn sẵn tại nhà máy hoặc đặt hàng riêng trong nước. Giao tiếp giữa tủ điều khiển và máy cắt được thực hiện thông qua một cáp điều khiển có thể tháo rời nhờ các giắc cắm bọc cao su gắn ở hai đầu. Mạch tiếp nhận cáp vào máy cắt (SCEM) sử dụng bộ nhớ EEPROM để lưu trữ toàn bộ các dữ liệu có liên quan, các giá trị định mức cũng như đếm số lần thao tác. Nó còn có khả năng tự ngắn mạch các CT và CVT ngay lập tức khi cáp điều khiển bị rút ra trong khi vẫn có dòng chảy qua máy cắt. khiển có sẵn các vị trí móc khóa. Gioăng tủ chạy kín xung quanh với các lỗ thoát nước phía dưới, tránh đọng nước và giúp bảo vệ tốt hơn các thiết bị điện tử bên trong. Tủ điều khiển có 3 model lựa chọn theo từng điều kiện khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới hay cận nhiệt.

- Loại tủ nhiệt đới với đặc tính thông thoáng tốt, phù hợp với các vùng khí hậu có nhiệt độ môi trường đạt tới 500C và ít khi dưới 00C với giới hạn dưới là -100C.

- Loại tủ cận nhiệt, độ thông thoáng được giảm bớt, sử dụng cho các vùng khí hậu có nhiệt độ hiếm khi trên 400C và thỉnh thoảng dưới mức -50C với giới hạn dưới là -150C.

- Loại tủ ôn đới có lắp bộ sấy bên trong, thích hợp cho các vùng khí hậu có nhiệt độ hiếm khi trên 400C nhưng có thể xuống thấp tới -300C.

Tất cả các tủ điều khiển này đếu được lắp cùng một loại linh kiện điện tử và tích hợp các chức năng : rơle bảo vệ quá dòng, rơle chạm đất nhạy, rơle đóng lặp lại và thiết bị đầu cuối điều khiển từ xa (RTU). Bên cạnh đó, mạch điện tử còn có khả năng đo lường dòng điện, điện áp trên đường dây, công suất hữu công, vô công, dòng sự cố...và lưu trữ các giá trị này cho mục đích truyền tải hay phân tích ngoại tuyến. Một nét đặc trưng nhất của Recloser Nu-Lec là tích hợp sẵn nguồn cấp cho bộ vi xử lý. Điều này cho phép khả năng vận hành liên tục không chỉ với reloser và rơle bảo vệ mà còn cả radio hay modem truyền thông. Bạn sẽ không cần thêm bất cứ nguồn cấp nào cho việc kết nối với hệ thống tự động SCADA hay DAS.Việc thiết kế một cách kỹ lưỡng tạo ra hiệu quả vô cùng cao, cho phép một acquy được nạp đầy bởi nguồn cấp phụ có thể duy trì trong 5 ngày sau khi nguồn cấp phụ bị mất. Điều này cho phép máy cắt vận hành một cách độc lập hoàn toàn với nguồn trung thế. Với kỹ thuật quản lý nguồn cấp một cách hợp lý, sự vận hành của Recloser luôn được đảm bảo khi có sự cố và các tín hiệu cảnh báo vẫn được truyền đi xa khi nguồn cấp phụ bị mất. Một radio truyền thông hay modem có thể được gắn trong tủ điều khiển.

TT

Hạng mục

Đơn vị đo

Thông số

I

Recloser

Loại

3 pha treo trên cột

Điều kiện lắp đặt

Ngoài trời,

nhiệt đới hoá

Cách điện trung gian

Cách điện rắn

hoặc SF6

Buồng dập hồ quang

Chân không

Số pha

3

Điện áp định mức

kVrms

27 - với lưới 22 kV

38 - với lưới 35 kV

Tần số định mức

Hz

50

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp, cho cả 2 trường hợp (Khô, 1 phút và Ướt, 10s):

kVrms

60 – với lưới 22 kV

70 – với lưới 35 kV

Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50μs  (BIL)

kVpeak

125 – với lưới 22 kV

170 – với lưới 35 kV

Dòng điện làm việc và dòng điện cắt tải định mức

A

630 – với lưới 22kV

800 – với lưới 35kV

Độ ẩm tương đối

%

100

Khả năng cắt dòng điện ngắn mạch (1s)

kArms

12,5

Điều khiển các chức năng của Recloser

Vi xử lý

Số lần đóng cắt trước khi bảo dưỡng:

14.1

Số chu kỳ thao tác đóng cắt có tải mà không cần bảo trì

Chu kỳ

10.000

14.2

Khả năng cắt dòng ngắn mạch:

14.2.1

 (15 - 20%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 4)

Lần

44

14.2.2

 (45 - 55%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 8)

Lần

56

14.2.3

 (90 – 100%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 14)

Lần

16

14.3

Độ bền cơ điện ở dòng cắt ngắn mạch định mức

Lần

30

Cơ cấu đóng, cắt đồng thời 3 pha

Chiều dài đường rò bề mặt     tối thiểu

mm/kV

25

Biến dòng đo lường

Biến dòng tích hợp bên trong cho 3 pha

Biến điện áp đo lường

Biến điện áp tích hợp bên trong cho 3 pha

Vật liệu chế tạo vỏ Recloser

Hợp kim không gỉ và được xử lý bề mặt chống ăn mòn

Đầu nối thiết bị (Terminal)

19.

Biên bản thử nghiệm Type test

Biên bản thí nghiệm Type test của Recloser phải do đơn vị thí nghiệm Quốc tế  độc lập cấp (danh sách các đơn vị thí nghiệm type test đi kèm tiêu chuẩn này) hoặc các đơn vị thí nghiệm khác có uy tín khác từ Châu Âu, Mỹ và Úc

Đánh giá trung bình

1 lượt bình chọn 0 bài đánh giá.

5 sao
1
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0

Gửi nhận xét của bạn

  • 1. Đánh giá của bạn về sản phẩm này:

  • 2. Họ và tên:
  • 3. Email:
  • 4. Viết nhận xét của bạn vào bên dưới:
  • Sản phẩm tương tự
    Liên hệ
    Miền Bắc
    Kinh doanh
    Mr. Tiến 090.202.6586
    Mr. Hải 039.343.9091
    Ms Phương 097.327.6504
    Mr. Tùng 094.804.2683
    Miền Nam
    Kinh Doanh
    Ms. Cúc 093.866.6995
    Ms. Nga 093.705.9968